Thổ Ngữ Hà Tĩnh
Đọc thêm: Bài thơ Phương ngữ Hà Tĩnh, Quảng Bình
(Sưu tầm: Nguyễn Quang Vinh, gốc Thạch Hà, Hà Tĩnh)

Hà Tĩnh Việt ngữ Giải thích/thí dụ
Chị Ả nớ ơi!=Chị kia ơi!
Ăn nể Ăn cơm không
Bây dừ Bây giờ  
Bít Bứt, bẻ Bít lá ló = bứt lá lúa
Bổ  
Bọ Cha  
Bù rợ Bí đỏ  
Cẳng Chân  
Cào cào Châu chấu  
Cạp Cắn Cạp trái khế = cắn trái khế
Cấy Cái Cấy nớ = cái đó
Cảy Sưng Cảy má = Sưng má
Cảy Sưng Cảy lên một cục = Sưng lên một cục
Chắc Nhau Đánh chắc = đánh nhau
Chạc Dây  
Chè Trà  
Chi Cấy chi rứa?= Cái gì vậy?
Chộ Thấy  
Choa Chúng tao  
Chủi Chổi  
Coi Xem  
Côộc Gốc Coộc tre = gốc tre
Cức Tức Cức quá = tức quá
Cun bay Chúng mày Cun bay = quân bay
Cun trai Con trai Bọn cun trai = đám con trai
Cươi Sân trước nhà Phơi ló trên cươi = Phơi lúa trên sân
Đã rứa Đã thế, Đã vậy Đã rứa mà còn hung = Đã thế mà còn hung
Đài Gầu  
Đàng quan Đường cái  
Đít Đứt Đít chạc rồi = đứt dây rồi
Đọi Chén  
Đùm Một bọc  
Du Dâu Du rể = dâu rể
Dừ Giờ Bây dừ = bây giờ
Ỉa
Ên Anh Ên ả: anh chị
Ga  
Gấy Gái / Vợ Lấy gấy = Lấy vợ
Ghin Gần Ghin trưa = gần trưa
Giừ (Bây giừ) Giờ (Bây giờ)  
Trọi  
Hại Sợ  
Hư thân Ốm  
Hun Hôn  
Kệ Mặc Kệ tau = mặc tao
Ken tôm Canh tôm  
Khái Cọp, hổ Khái trên rú = cọp trên rừng
Khái tha Hổ (cọp) bắt  
Khe Suối  
Khiếp Sợ, hãi Tau khiếp luôn = Tao sợ luôn
Khu Đít Lộ khu = lỗ đít
Khung Không  
Khung Không Khung mần chi = Không làm gì
Cái Kí thằng nớ = Cái thàng đó
Lả Lửa  
Lặc lè Bắp chân  
Lạch Cửa biển  
Lái Lưới  
Lúa  
Lộ Chỗ Ở lộ mô?=Ở chỗ nào?
Lợn Heo  
Lọoc Luộc  
Mả Mồ  
Mắc việc Bận việc  
Mấn Váy phụ nữ  
Mần Làm Đi mần việc = đi làm việc
Me Con bê  
Mẹ chồng Mụ gia  
Mồ Nào Chộ mô mồ? = Thấy đâu nào?
Mô? Đâu? Đi mô rứa? = Đi đâu vậy?
Mói Muối  
Mọi Muỗi  
Mót Mắc tiểu  
Mồm Miệng  
Mạo, miều  
Mụ Bà, Mệ  
Mự Thím, Mợ Chú mự, cậu mự
Mui Môi  
Mụi Mũi  
Mun Tro  
Cây lồ ô, cây nứa  
Nác Nước  
Náng Nướng  
Nậy Lớn  
Nậy Lớn  
Ngá Ngứa Ngá lưng = Ngứa lưng
Ngái Xa  
Ngài Người Con ngài = con người
Ngô Bắp  
Ngong Nhìn  
Nhác Lười  
Nhăng Bể cạn đựng nước  
Nhen lả Nhóm lửa  
Nhiêu Mới lập gia đình  
Nhởi Chơi Ra ngoài nhởi đi = Ra ngoài chơi đi
Nhoông Chồng Theo nhoông = Theo chồng
Nhủ Bảo Ai nhủ mi đến đây? = Ai bảo mày đến đây?
Nỏ Không Nỏ chịu được = Không chịu được
Nớ Ấy, đó Thằng nớ = thằng đó
Nỏ khi mô nựa Không khi nào nữa  
Nựa Nữa  
O  
Rạ Dao khoắm, Rựa  
Răng Sao Không răng mô=Không sao đâu
Rành Thật là Rành hay = Thật là hay
Rào Sông  
Rào Sông  
Rầy Xấu hổ  
Ri Thế này  
Ròi Ruồi  
Rọng Ruộng  
Rờ Sờ  
Rờ rờ rận rận Linh tinh Ăn nói linh ta linh tinh
Rừng  
Rứa Vậy Rứa à? = Vậy à?
Sèm Thèm, thích  
Su Sâu Nác su = nước sâu
Suôn Thẳng Suôn đuột = Thẳng tắp
Tau Tao  
Kia, Nọ Bữa tê = bữa nọ
Thâm Đen Vải thâm = vải đen
Thìa Môi, muỗng  
Thớ lợ Khéo léo Chỉ một người con gái ăn nói sành sỏi, ai cũng thích
Thúi Hôi, thối  
Chút xíu  
Tra Già  
Tràu (cá) Cá quả, cá lóc  
Trào rọng Sào ruộng  
Trấy Trái  
Trấy Trái  
Triều Chiều  
Triều Chiều  
Trốc Đầu  
Trốc cúi (trúc cúi) Đầu gối  
Tru Trâu  
Trù Trầu  
Trù Trầu  
Trửa Giữa Trữa trưa = giữa trưa
Trúc cúi (trốc cúi) Đầu gối  
Trục mụi Trốc mũi  
Trùn Giun  
Trụng Nhúng nước sôi  
Trúp vả Cái đùi chân  
Trụt xuống Tụt xuống  
Túi Tối Trời túi rồi = trời tối rồi
Vại Chum, Lu đựng nước  
Vào  
Vo (trốc) Gội đầu  
Vụ  
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~