Những Chữ Ngoại Quốc

Thông Dụng Trong Tiếng Việt
>> (Lời Nói Đầu)

Download bản Winword

(Đánh chữ muốn tìm trong KHUNG màu xám - Td: đánh chữ "ắc" ở khung trên ô tiếng Việt >>> ắc-quy, ắc-xi-đăng, ...

Việt

Pháp

A-de

Arrière-garde
Hậu vệ (túc cầu)

A-đáp-tơ

Adaptateur
Dụng cụ đổi chiều điện

A-gờ-ráp

Agrafeuse
Cái ghim đinh để đóng sách - do chữ: agrafe (đinh đóng sách)

A-lẹc-gi

Allergie
Dị ứng

A-lê-rờ-tua

Aller-retour
Đi một vòng (round trip)

A-lô

Allô
Chào - Tiếng gọi chú ý
- Anh: hello

A-mi-ăng

Amiante
Sợi khoáng chống rụi khi bị cháy (tim hộp quẹt Zippo làm bằng chất này) cùng nghĩa với Asbestos (Anh)
là một chất gây ung thư, bệnh hô hấp...

A-mi-đan

Amygdale
Hạch hạnh nơi cổ

A-ma-tơ

Amateur
Tài tử, không chuyên nghiệp

A-mô-nhắc

Ammoniac
Nước đái quỷ

A-văng

Avant-garde
Tiền đạo (túc cầu)

A-văng (Bida)

Bande-avant
Bi đụng mép bàn trước

A-xít

Acide
Chất cường toan

Ách (lính)

Adjudant
Vệ úy, cấp bậc cao nhất trong ngành hạ sĩ quan, quân đội Pháp.

Ai-xi

IC (Integrated Circuit)
Mạch vi điện tử

Am-bum

Ampoule
Bóng đèn

Am-pli

Amplificateur
Khuyếch đại âm thanh

An-bom

Album
Tập hình

An-côn, Cồn

Alcool
Rượu cồn

Anh-xi

Insigne
Nút dấu hiệu cài trên áo

Ách

As
Con bài xì

Áp-pen

Appel
Điểm danh (Faire l'appel)

Áp-phe

Affaires
Giao dịch buôn bán

Áp-xe

Abcès
Vết sưng có mủ

Áp-xăng

Absent
Vắng mặt, Khiếm diện

À-lát-xô

A l'assaut
Lệnh tấn công, lệnh xung phong

Ạc-ti-sô

Artichaut
Loại thực vật dùng uống trà hoặc chữa bệnh

Ăm-bray-a

Embrayage
Bộ phận chỉnh hộp số

Ăm-bu-lăng

Ambulance
Xe cứu thương

Ăng-két

Enquête
Điều tra

Ăng-lê (phớt tỉnh)

Anglais
Phớt tỉnh - - Chính nghĩa: flegmatique anglais (Người Anh nổi tiếng phớt tỉnh trước những biến cố bất ngờ dù là thương tâm, buồn vui, ...)

Ăng-ten

Antenne
Cây nhận làn sóng điện

Ắc-coọc-đê-ông

Accordéon
Nhạc khí dùng hơi bơm

Ắc-quy

Accumulateur Bình trữ điện - Tiếng Anh: Battery *(xem: http://vi.wikipedia.org/wiki/Bình_ắc_quy)

Ắc-xi-đăng

Accident
Tai nạn

Ba

Papa
Cha, Bố

Ba-ga

Bagage
Hành lý

Ba-gai

Pagaille (Pagaie)
Vô kỷ luật
(tiếng lóng nhà binh, trường học, ...)

Ba-ghét

Baguette
Bánh mì que
Nghĩa đen: Chiếc đũa ăn cơm; Dùi nhỏ để đánh trống - Tiếng Anh: bread stick

Ba-ghét

Braguette
Cửa quần (đường xẻ phía trước quần) - Phát âm đúng là: bra-ghét - Tiếng Anh: Zipper

Ba hoa

Bavard
Nói nhiều - Ba hoa chích choè

Bá-láp

Palabres
Ăn nói lung tung, không đâu vào đâu

Ba-lê

Ballet
Khiêu vũ cổ điển

Ba-lô

Ballot
Xắc mang sau lưng - Xem chữ xắc-cà-đô

Ba-lua

Poids-lourd
Xe vận tải nặng - tiếng Mỹ: Truck; Việt: xe công-te-nơ

Ba-ra

Barrage
Đập nước; Hàng rào chắn

Ba-ri-e

Barrière
Hàng rào chắn

Ba-tê

Pâté
Thịt băm nhừ

Ba-tê-sô

Pâté chaud
Loại bánh mì có thịt

Ba-toong

Bâton
Gậy cầm tay

Ba-tui

Patrouille
Lính tuần tiểu

Bạc-cú

Par coup
Bắn tỉa từng phát một

Bai bai

Bye bye (Anh)
Chào từ giã

Ban

Bal
Dạ tiệc có khiêu vũ

Ban-công

Balcon
Lan can

Banh

Balle
Trái banh

Banh (xe)

En panne
Xe hư dọc đường

Banh-xô, Panh-xô

Pinceau
Cọ vẽ, sơn

Banh ta-lông

Tan tành
(do chữ talon: gót chân; phần ngoài vỏ xe)

Bành-tô

Patelot
Áo choàng ngoài

Bát (giọng)

(Voix) basse
Giọng thấp, giọng trầm

Bát (1 bát, 2 bát, 3 bát)

Battement
Cú đánh trong môn chơi bóng chuyền (Hiện nay tiếng Pháp dùng chữ 'touche')

Bát (quần ống)

Pattes d'éléphant (Pantalon à pattes d'éléphant)
Quần ống voi (ống loe)
(Anh ngữ: Bell bottom pants, flares)

Bát (phố)

Battre le pavé
Đi dạo phố

Bạt (tấm)

Bâche
Vải che

Bát-xê

Passer
Chuyền (banh, việc)

Bạt

Bague
Khoen tròn quanh piston máy

Băng

Bande
Băng (bida): vách bàn bida

Băng

Bande
Băng đảng

Băng (ghế)

Banc
Ghế dài

Băng (nhà)

Banque
Ngân hàng

Băng bó

Bander
Bọc vết thương

Băng-ca

Brancard
Giường khiêng bệnh nhân

Băng-đờ-rôn

Banderole
Biểu ngữ - Tiếng Anh: Banner

Băng-đô

Bandeau
Vải bao quanh đầu, ngay nơi trán, chung quanh ngực

Băng-giô

Banjo
Một loại nhạc khí 4 dây

Bắc (Mỹ Thuận)

Bac
Bến phà, đò ngang (Bắc Mỹ Thuận hết xử dụng sau ngày 21/5/2000)

Ben (xe)

Benne (basculante)
Xe xúc đất có thùng lật để đổ đất, cát

Béc, bét xăng

Bec d'essence; bec verseur
Vòi phun xăng vào máy; vòi đổ xăng, vòi rót rượu ra khỏi chai

Bẹc-giê

Berger
Giống chó săn

Bê-nan-ti

Pénalty (Anh)
Phạt trực tiếp (túc cầu)

Bê-rê

Béret
Mũ nồi (có cái chóp nhỏ trên đỉnh)

Bê-tông

Béton
Xi măng cốt sắt - Tiếng Anh: concrete

Bi

Bille
Hòn bi

Bi-da

Billard
Trò chơi bi trên bàn

Bi-dăng-tin

Brillantine
Mỡ làm láng tóc

Bi-đông

Bidon
Bình đựng nước (Danh từ quân sự)

Bia

Bière
Bia (thức uống có men chế từ lúa mạch)

Biên

Bielle
Bộ phận nối hai trục trong động cơ, giúp piston đẩy mạnh

Bin-đinh

Building (Anh)
Cao ốc

Bích

Pique
Con bài bích 

Bích (viết)

Bic
Viết nguyên tử (hiệu BIC)

Bít-quy (bánh)

Biscuit
Một loại bánh ngọt - Còn gọi là bánh quy

Bít-kê

Briquet
Cái bật lửa

Bít-tết

Beefsteak (Anh)
Thịt bò nướng tái

Bít-tông

Piston
Cái đẩy động cơ

Boa-nha

Poignard
Dao găm

Bom

Bombe
Trái bom nổ

Bom (trái cây)

Pomme
Một loại trái cây nhập khẩu (Người miền Bắc còn gọi là trái tân, theo tiếng Trung Hoa)

Bon-nê

Bonnet
Mũ trùm đầu không vành

Boong tàu

Pont
Phần thượng lầu của chiếc tàu, nơi người ta đi bộ hóng mát

Boọc-ba-ga

Porte-bagages
Cái để đồ sau (hoặc giỏ trước) xe đạp

Boọc-đô

Bordeaux
Màu đỏ hung; một loại rượu màu đỏ hung

Bóp

Portefeuille
Ví đựng tiền

Bóp-ba-ga

Porte-bagages
Cái để đồ sau (hoặc giỏ trước) xe đạp

Bót

Poste
Đồn gác

Bót-đờ-xô

Bottes de saut
Giầy cao cổ, giày trận - Saut: sự nhảy dù; nhảy xổm

Bòn-bon

Bonbon
Kẹo ngọt


Pôt
Chậu đựng nước, trồng cây, vệ sinh

Pose
Một hình chụp

Bô (ống)

Pôt d'échappement
Ống thông khói xe

Bô-tăng

Potence
Cọc đứng giữ ghi-đông xe đạp

Bô trai

Beau
Đẹp trai

Bô-lê-rô

Boléro
1 điệu nhảy Tân-ban-nha

Bố ráp

Rafle
Bao vây và lục soát bất ngờ của cảnh sát

Bông

Bon
Tốt

Bông

Bon
Phiếu mua (bon d'essence: phiếu mua xăng)

Bông-rua

Bonjour
Chào

Bồ

Beau
Bạn trai - Nghĩa đen: đẹp trai

Bốc (đánh)

Boxing
Quyền thuật, quyền Anh


Beurre
Bơ (Chất mỡ ăn lấy từ sữa động vật có vú hay thực vật)

Bơm

Pomper
Đẩy không khí hoặc chất lỏng vào hoặc hút ra

Bờ-lốc (Lịch)

Bloc (de calendrier)
Lịch bóc từng ngày

Bu-gi

Bougie
Đồ bắt lửa trong máy (Còn có nghĩa là: Cây nến; Đơn vị ánh sáng)

Bu-giê

Bouger
Hình chụp mờ vì rung tay

Bu-li, Pu-li

Poulie Ròng rọc, róc rách

Bu-sông

Bouchon
Nút chận nước
(chai, bồn rửa mặt)

Bun (trò chơi)

Boules (Jeu de)
Trò chơi ném bi

Bùng-binh

Rond point
Bùng binh bây giờ là từ để chỉ vòng xoay nơi giao lộ (đường bộ). (Ở miền Nam trước đây bùng binh là để chỉ khúc sông rộng lớn mà tròn (Đại Nam Quấc Âm Tự Vị-Hùinh Tịnh Paulus Của)

Buộc (-xờ)

Bourse
Học bổng

Buộc-boa

Pourboire
Tiền thưởng, tiền nước - Bây giờ người ta hay dùng chữ Bo; tiếng Anh: Tip

Buýt

Autobus
Xe chở khách từng đoạn ngắn

Búa-xua

Bonjour
Nói lung tung (Thời Pháp thuộc, dân chúng nghe các ông hương xã chào hỏi các ông tây, bà đầm loạn xạ, không kịp ... nghỉ nên họ gọi là nói búa xua!)

Búp-bê

Poupée
Con búp-bê

Búp-phê

Buffet
Tủ đựng chén dĩa; NB: Bây giờ người ta dùng để nói về loại nhà hàng tùy chọn thức ăn

Bù-ệch

Brouette
Xe cút kít: chở đất có bánh trước và hai tay cầm đàng sau Tên mới: Xe rùa (wheel barrel, wheelbarrow)

Bù-loong

Boulon
Ốc vặn

Ca

Quart (Anh)
Ca đựng nước (1/4 lít) - Nghĩa đen: 1/4 (Khác với Quart trong tiếng Anh: tương đương 1 lít)

Ca

Autocar
Xe hơi

Ca

Quart
Phiên làm việc, gác - Tiếng Anh: Shift

Ca-bin

Cabine
Phòng nhỏ, Buồng nhỏ - Thường dùng để chỉ phòng lái tàu, buồng điện thoại - Tiếng Anh: booth

Ca-lô

Calot
Mũ chào mào của lính khố đỏ ngày xưa; Hướng đạo cũng có lúc đội mũ này, nhất là kha sinh; Một số hãng hàng không cũng cho các nữ tiếp viên đội mũ này.
Xem hình

Ca-mê-ra

Caméra
Máy chụp hình

Ca-nô

Canot
Thuyền nhỏ, thường là có máy

Ca-nông (súng)

Canon
Súng đại bác, thần công

Ca-pô (nắp)

Capot
Nắp đậy máy xe

Ca-rê

Carré
Vuông; tóc hớt ngắn

Ca-rô

Carreau
Hình vuông; gạch vuông lát nhà (tiếng Anh: Tile)

Ca-ta-lô

Catalogue
Danh mục các sản phẩm

Ca-ve

Cavalière
Vũ nữ (gái nhảy)

Cam-nhông

Camion
Xe vận tải quân sự

Can

(Jerry)can
Thùng 20 lít

Can

Canne
Gậy chống

Căn bánh xe

Cale (caler)
Chặn bánh xe

Cao-su

Caoutchouc
Cây lấy mủ làm nhựa

Cáp

Câble
Dây to

Cát-sô

Cachot
Chuồng nhốt người

Cát-xét

Cassette
Băng thu thanh, thu hình - Nghĩa đen: cái hộp nhỏ

Cát-xê

Cachet
Tiền thù lao, thường cho các ca sĩ

Cà-phê

Café
Cà-phê

Cà-rốt

Carotte
Củ cà-rốt

Cà-rá

Carat
Đơn vị cân vàng

Cà-rem

Crème
Khúc nước đá nhỏ trộn đường có que để cầm tay ăn (chính nghĩa là sorbet) - Chú ý: chữ Crème đọc là Kem thì lại có nghĩa là chất sữa đặc để ăn lạnh (kem đậu xanh, ...) hoặc để thoa trên người (kem thoa mặt, kem chống nắng, ...)

Cà-vạt, ca-ra-vát

Cravate
Cà-vạt, ca-ra-vát

Cạc

Carte
Thẻ

Cạc-bin

Carbine
Súng bắn từng viên một

Cạc-bon

(Papier) Carbone
Giấy than để in xuống một tờ giấy nằm dưới

Cạc-buy-ra-tơ

Carburateur
Bộ phận hoà khí trong động cơ

Cạc-đăng

Cardan (le joint de cardan)
Cái chia góc trong máy do nhà toán học người Ý Girolamo Cardano (tên Pháp là Jérôme Cardan) (1501-1576) sáng chế ra

Cạc-nê

Carnet
Sổ tay

Cạc-táp

Cartable
Túi đựng giấy tờ, sách vở

Cạc-tê

Jeu de l'écarté
Bài 6 lá

Cạc-tông

Carton
Bìa giấy cứng

Cạc-vẹc

Carte verte
Thẻ chủ quyền xe (Hồi xưa màu xanh lá cây)

Căn giờ

Calculer
Tính đúng giờ

Căng

Camp
Cắm trại

Căng-tin

Cantine
Nhà ăn trong tập thể (cơ quan)

Cặp rằn, cọp rằn

Caporal
Quản đốc, thượng sĩ; tay anh chị trong tù

Căng-xe

Cancer
Ung thư

Cấp

Cap St.-Jacques
Cấp Vũng Tàu - Nghĩa chính: Mũi đất nhô ra biển

Com-pa

Compas
Dụng cụ vẽ vòng tròn -Tiếng Anh: caliper
Chú ý: Compass trong tiếng Anh có nghĩa là cái la bàn chỉ hướng Đông Tây Nam Bắc - Cái la bàn trong tiếng Pháp là boussole

Coọc-ne

Corner kick (Anh)
Cú phạt góc (túc cầu)

Coọc-vê, Cỏ-vê

Corvée
Tạp dịch, khổ sai

Coọc-xê

Corset
Cái nịt ngực của phụ nữ

Cóp, Cọp-dê

Copier
Chép bài lén

Cóp-pi, Cóp-bi

Copie
Bản sao ra từ máy

Cò (tiền)

Commission
Tiền công tác

Cò (ông)

Commissaire lang=FR style='mso-ansi-language:FR'>
Trưởng ty Cảnh Sát

Cò (thầy)

Correcteur
Người sửa bản in

Còm-lê

Complet
Một bộ Âu phục đầy đủ (áo vét, quần, gi-lê, cà vạt, mũ, dù, khăn tay nơi túi áo, ...)

Còm-măng

Commander
Đặt hàng - tiếng Anh: Order

Cốc-lết

Côtelette
Thịt sườn

Cô-nhắc

Cognac
Một loại rượu mạnh

Côn

Coller
Hai bi sát nhau (Bi da)

Côn (dây)

Cône d'embrayage
Cần đạp (bóp) để nhả số trong xe

Công-tắc

Contact
Cái chốt khoá, mở dòng điện

Công-te-nơ

Container (tiếng Anh)
Thùng to chở hàng

Công-tờ-gút

Compte-gouttes
Cái nhỏ mắt - Nghĩa đen: đếm từng giọt một

Công-tơ

Compteur
Đồng hồ đo điện, nước

Công-tra

Contrat
Hợp đồng, khế ước, giao kèo

Công-voa

Convoi
Đoàn vận tải dài

Công-xô-lây

Contre-soleil
Hướng thẳng vào mặt trời, vùng sáng mạnh - Thuật ngữ nhiếp ảnh

Công-xô-ma-xông

Consommation
Một ly rượu đã uống - Nghĩa đen: Sự tiêu thụ

Cốt

Se mettre en code
Bấm đèn xe thấp xuống - tiếng Anh: low beam

Cồn, An-côn

Alcool
Rượu cồn


Cœur
Con bài cơ (Coeur: Trái tim):

Cơ (cây)
    

Queue
Cây chơi bi-da

Cờ-lê, mỏ-lét

Clef à molette
Kềm mở ốc

Cu-lát

Culasse
1. Nắp xy-lanh 2. Khoá nòng súng - Còn đọc là Quy-lát

Cu-lơ

Couleur
Màu sắc

Cu-lê

Coulé
Kỹ thuật thúc hòn bi chạy theo đằng sau bi khác (Thuật ngữ chơi bi-da)

Cu-li

Coolie-porteur
Phu khuân vác; Người làm nghề thuê mướn cực khổ

Cu-roa (dây)

Courroie
Dây vòng tròn

Cu-son, cu-sông

Cochonnerie
Phim, hình ảnh dâm tục (cochon: con heo)

Cua

Cours
Môn học
- Cúp cua: trốn giờ học (couper le cours)

Cua (gái)

Faire la cour
Tán tỉnh một cô gái - Nghĩa đen: lấy lòng

Cua (Húi)

Court (ngắn)
Hớt tóc ngắn

Cua (góc)

Courbe
Đường cong; góc quẹo; quay xe 90 độ

Cuốc

Course
Một chuyến xích-lô

Cuy-lát

Culasse
Nắp xi-lanh (máy)


Coup
Cái đánh mạnh

Cú-đờ-phút

Coup de foudre
Tiếng sét ái tình - Nghĩa đen: cú sét đánh

Cúp

Couper
Cắt ngang - Cúp điện; Cúp lương; Cắt tóc, hớt tóc (tiếng xưa: cúp tóc)

Cúp

Coupe
Ly cao cổ; Giải thể thao

Cúp cua

Couper le cours
Trốn giờ học

Cùi-dìa

Cuiller (cuillère)
Cái muỗng

Dăm-bông

Jambon
Chả thịt heo; thịt heo muối

De

En arrière
Lui xe

Dê-rô

Zéro
Số không

Dên

Bielle
Bộ phận nối hai trục trong động cơ, giúp piston đẩy mạnh

Dinh-tề (1)

Rentrer
Bỏ khu vực kháng chiến về lại (rentrer) Hà Nội thời chiến tranh trước 1954

Dinh-tề (2)

Dzin-ter
"Dzin-ter" là tiếng lóng của những người được cộng sản gọi là "trí thức tiểu tư sản" (t.t.s. xin đọc là "tạch tạch soè" phản động " , rời bỏ kháng chiến để về Hà Nội ("theo Tây" ?). Chữ ấy phát xuất từ lối chơi thảy đáo của trẻ con nhà quê ngoài Bắc, khi thảy vào đúng lỗ ở trung tâm thì chúng nó reo lên : "Dzin rồi" . Nhóm trí thức t.t.s. phản động nầy mới lấy chữ đó biến thành một verbe theo lối Pháp "dzinter" (như verbe aimer) để hô lên là "vào rồi" (vào Hà Nội). - Nguồn: http://chimviet.free.fr/truyenky/chung/nlvl051.htm

Di-Linh

Djring, Djiring, Jiring
Cao nguyên thuộc tỉnh Lâm Đồng
- Cao nguyên Di Linh (cao khoảng 900-1000 m) cùng với cao nguyên Lâm Viên (Langbian) là hai cao nguyên chính tạo nên tỉnh Lâm Đồng. 

Đam (xe)

Honda Dame
Xe 2 bánh hiệu Honda nhập cảng vào Việt Nam khoảng năm 1967. Hồi đó thường dùng cho phụ nữ đi, thùng xăng nằm ở dưới yên xe, không ở đằng trước như xe Honda 67 hay các loại xe khác (Bridgestone, Suzuki, Yahama, Kawasaki, ...)

Đát

Date
Hạn xử dụng - Thuốc quá đát: thuốc hết hạn xử dụng- - tiếng Anh: Expiration date

Đăng-ten

Dentelle
Rua, tua chân màn

Đăng-xê

Danser
Khiêu vũ

Đắc-co

D'accord
Đồng ý

Đầm (bà)

Dame, Madame
Bà, phụ nữ

Đầm (lá bài)

Dame
Lá bài thứ 12 có chữ Q (Queen)

Đét-xe

Dessert
Ăn tráng miệng

Đẹt, Đẹc

Dernier
Đứng chót trong lớp

Đề-ba

Départ
Bắt đầu, khởi động

Đề-ca-pô-táp

Décapotable
Xe hơi có thể mở mui được (Anh: Convertible)
(nghĩa đen: giở nóc xe [ca bô] lên được)

Đề-can

Décalquer
Bản vẽ phóng lại, tô lại

Đề-lô

tachement de liaison et d'observation (D. L. O.)
Sĩ quan vẽ tọa độ pháo kích hoặc phản pháo;
tiếng Anh: Forward observer (F.O.)

Đề-ma-rê

Démarrer
Khởi động máy

Đề-trô

Rétro
Bi đụng trái đàng trước và chạy ngược lại (Thuật ngữ bi-da )

Đi-na-mô

Dynamo
Máy nổ

Đi-văng

Divan
Bộ ván, phản nằm

Đít-cua

Discours
Bài diễn văn

Đô

Dos
Lưng - Kiểu nói: 'Đô con' có nghĩa là người lực lưỡng

Đô

Dose
Lượng thuốc -
"Uống thuốc quá đô, đủ đô"

Đốt-cát

Dodge Quatre
Xe quân sự nhỏ 4 máy

Đốc-tờ

Docteur
Bác sĩ

Đơ-dèm

Deuxième
Thứ hai - Người ta dùng chữ này khi nói: "Đơ-dèm cùi bắp" (Anh binh nhì trơn tru, không loon như cùi bắp)

Đờ-mi

Demi
Trung vệ, trung phong (Túc cầu)

Đờ-mi cua

(Cheveux) mi courts
Tóc húi sát, tóc húi cua NB: (không gạch nối, không viết "demi-court")    

Đờ-mi gạc-xông

Mi-garçon
Tóc ngắn kiểu con trai - Garçon: con trai

Đờ-mi tăng

Mi-temps
Giờ nghỉ giải lao giữa 2 hiệp chơi

Đui (đèn)

Douille
Cái đế gắn bóng đèn

Đúp

Double
Gấp đôi

Đúp-lê

Doubler
Gấp đôi - Có nghĩa là: Ở lại lớp; Đụng trái banh 2 lần khi chơi bóng chuyền (Thể thao)

E (Việtnam)

Air Vietnam
Hàng không (VN)

Ép-phê

Effet
Hiệu quả; Độ xoáy khi chơi bi-da

Ét

Aide
Phụ tài xế

Ét-coọc

Escorte
Hộ tống

Ê-kíp, Kíp  

Équipe
Đội làm việc

Ê-te

Ether
Thuốc mê

Ê-ti-két

Etiquette
Nhãn hiệu; nghi thức, phép xã giao, quy ước

Ê-tô

Étau
Cái kẹp sắt

Ga

Gare
Trạm xe lửa

Ga (Hố)

Regard
Hố ngầm chứa nước thải

Ga-doan

Gas-oil
Dầu có nhớt

Ga-lăng

Galant
Hào hoa, biết nịnh đầm (dame)

Ga-ra

Garage
Nhà xe

Ga-răng-ti

Garantie
Bảo đảm

Ga-răng

Garand (M1 Garand)
Súng ga-răng - Bán tự động - Súng này do ông John C. Garand, người Canada, sáng chế năm 1924

Ga-tô

Gâteau
Bánh ngọt

Gam (màu)

Gamme
Độ nóng, lạnh và trung tính của màu sắc

Gam (nhạc)

Gamme
Hợp âm (nhạc)

Gác

Garder
Canh giữ - Chữ này có thể chỉ là trùng hợp với tiếng Pháp, chưa hẳn là do chữ Garder, nhưng cũng viết lên đây để thỉnh ý người đọc. Chú ý: khác với "gốc gác, gác việc gì qua một bên, gác xép trong nhà ..."

Gác-dan

Gardien
Người gác một công sở, nhà tư

Gà-mèn

Gamelle
Hộp đựng thức ăn mang đi
(thường nhiều tầng)

Găng

Gant
Bao tay

Găng-tơ

Gangster
Tên cướp - gốc tiếng Anh nhưng tiếng Pháp cũng dùng

Gạc

Gaze
Mảnh vải, bông rất mỏng để băng bó - Tiếng Anh: Gauze

Gạc-đờ-bu

Garde-boue
Bửng chắn bùn

Gạc-đờ-sên
<

Garde-chaîne
Bửng bảo vệ dây xích xe -
Còn gọi là "Protège-chaîne"

Gạc-đờ-co

Garde du corps (1)
Cận vệ

Gạc-đờ-co (2)

Garde-corps
Rào trên lan can, cầu thang, ngăn người té xuống; còn gọi là garde-fou.

Gạc-măng-giê

Garde-manger
Tủ giữ thức ăn

Ghi-đông

Guidon
Tay lái xe đạp, xe máy

Ghi (xe lửa)

Aiguille
Chỗ chuyển hướng tàu hoả - Chính nghĩa: cây kim - tiếng Anh: switch

Ghi-ta (đờn)

Guitare (espagnole)
Tây-ban-cầm -
Hạ-uy-cầm: guitare hawaiienne

Ghi-xê (sê)

Guichet
Cửa sổ bán vé

  Gi-lê

Gilet
Áo vét trong

Giờ

Heure
Giờ đồng hồ - Phát âm nối hai chữ 'Deux heures' thì sẽ nghe là 'đơ-giơ '

Gin

Jean
Quần (áo) vải thô của Mỹ - Dân cưỡi ngựa Mỹ ngày xưa hay mặc để chăn bò (cowboy). Vì thế ngày nay người ta gọi là "quần bò"

Gíp (quần)

Jupe
Váy

Gíp (xe)

Jeep (Anh)
Xe quân sự lùn

Gôm

Gomme
Cục tẩy

Gôn

Goal (Anh)
Khung thành (túc cầu)

Gờ-ram

Gramme
Đơn vị trọng lượng(1/1000 của kílô)

Gu

Goût
Sở thích

Gút

Goutte
Bệnh thống phong (tiếng Anh: gout)

Hai-phai

Hi-Fi(Anh)
Độ nhạy âm thanh - do nhóm chữ High Fidelity

Hăng-ga

Hangar
Nhà để máy bay

Hoọc-rơ

Hors-jeu
Việt vị trong môn túc cầu

Hủ-lô (xe)

Rouleau compresseur
Xe lăn (cán) đường

Kem

Crème
Kem ăn (làm từ chất sữa) - Chú ý: Nếu đọc là Cà-rem thì có nghĩa là cây nước đá nhỏ trộn đường có que để cầm tay ăn; Kem thoa mặt, ...

Kem phờ-lăng

Crème Flan
Bánh sửa lỏng

Két

Caisse
Hộp, thùng

Kè đá

Quai
Đập đá ngoài biển, sông

Kẻng

(Améri)cain
Ăn mặc đúng điệu (kiểu Mỹ) - Tiếng lóng nầy phổ thông ở Hà Nội vào những thập niên trước 1950

, Kí-lô

Kilogramme
Đơn vị trọng lượng

Kíp, Ê-kíp

Equipe
Nhóm người làm việc chung

La-de (tia)

Laser
Tia sáng điện tử

La-de (thức uống)

La bière
Bia

La-phông

Plafond
Trần nhà

La-va-bô

Lavabo
Bồn rửa mặt - Nghĩa đen gốc La-tinh: "tôi sẽ rửa"

La-zăng

La jante
Vành bánh xe, mâm bánh xe

Lam (lưỡi)

Lame
Dao cạo râu

Lam (xe)

Lambretta (Ý)
Xe ba bánh có thùng

Lay-ơn

Glaïeul
Bông lay-ơn

Láp

L'arbre de direction
Đòn dọc xe hơi

Lăng

Blanc
Trắng, không có điểm

Lăng-xê

Lancer
Đưa một nhân tài ra công chúng

Lâm Viên

Langbian, Lang Bian, Lang Biang
Cao nguyên Lâm Viên, còn gọi là cao nguyên Lang Biang, cao nguyên Đà Lạt (độ cao 1.500 mét là 1 trong 2 cao nguyên chính của tỉnh Lâm Đồng cùng với cao nguyên Di Linh)
- Một chi tiết thú vị: Một số người Pháp gọi hai ngọn núi Lâm Viên là: les deux mamelles de Langbian (2 trái vú của Lâm Viên)

Lập-bô

Rapport
Bản báo cáo

Lập-lăng

Le plan
Họa đồ, chương trình

Le (làm le, lấy le)

L'air
Làm điệu, làm ra vẻ

Len

Laine
Vải, chỉ làm từ lông cừu

Lê-dương

Légion, légionnaire
Lính thuê của Pháp nơi các thuộc địa

Lê-ki-ma

Lucuma mammosa
Trái hột gà, trái ô-ma

Lê-ghim

Légume
Rau tươi

Li

Millimètre
Phần ngàn của mét

Li

Pli
Nếp gấp của quần, áo

Li

Ligne
Đường kẻ nhỏ

Líp

Libre
Tự do, thả giàn

Líp xe đạp

Roue libre
Cái líp xe đạp (thường gọi là ru-líp)

Lít

Litre
Đơn vị thể tích

Long-đền

Rondelle
Khoanh nhỏ, vòng đệm trong đinh bù-loon

Loong, lon

Galon
Loong, lon (quân hàm)

Loong-toong

Planton
Người sai vặt, tuỳ phái

Lò-xo

Ressort
Lò-xo (vật thể đàn hồi để tạo nên lực đẩy)

Lô (đất)

Lot de terrain
Một khoảnh đất

Lô, lô-can

Local
Đồ nội hoá, địa phương (
Nghĩa bóng: sản phẩm không tốt, thiếu chất lượng)

Lô (xe)

Location
Xe lô chở khách (giống taxi)

Lô-cốt

Blockhaus (tiếng Đức)
Địa điểm phòng ngự quân sự xây bằng bê-tông

Lô-gíc

Logique
Có lý luận, theo lẽ thường

Lô-gô

Logo
Dấu biểu thị

Lô-tô

Loto
Chơi lôtô (gọi số), bài chòi

Lốc

Bloc
1/ Một thùng bia
2/ Gạch xi măng
3/ Lịch bóc từng ngày

Lốp

Enveloppe
Vỏ bánh xe

Lồ-xô

Réchaud
Bếp nấu ăn (điện, khí, dầu)


Bleu
Thuốc nhuộm xanh

Lơ (cục)

Bleu
Phấn thoa cơ (bi da)

Lơ (xe)

Contrôleur
Phụ tài xế kiểm soát vé

Lúp

Loupe
Kiếng phóng đại

Luy-mi-nơ

Lumineux
Dạ quang (Phát sáng ban đêm; td. Mặt đồng hồ)

LủyNgôi thứ ba

Lui
Nó, hắn

Ma-cà-bông

Vagabond Lang thang, lang bạt

Ma-cô

Maquereau
Người đàn ông dắt mối cho điếm; Ma-cô bắt nguồn từ tiếng Pháp là maquereau. Từ này trong tiếng Pháp lại có 2 nghĩa:

(i) Cá nục bông (có chỗ dịch là cá thu, tiếng Pháp là le thon)
(ii) Kẻ hành nghề dắt gái mại dâm

Từ ma-cô (macô) nhập tịch vào từ điển tiếng Việt từ những năm 30 của thế kỷ 20, rồi không mấy ai nhớ đến nguồn gốc của nó nữa, nhiều khi dân xã hội đen, giang hồ, côn đồ cũng bị gọi là ma-cô mặc dù không hành nghề chăn dắt gái; chẳng hạn: dân ma cô, ma cạo;
Dân xã hội đen, giang hồ, côn đồ nhiều khi cũng bị gọi là ma cô

Từ maquereau còn được phiên âm thành mặt-rô (hoặc mặc-rô), ngoài nghĩa kẻ chăn dắt gái mại dâm còn phát triển thêm một nghĩa không có liên quan gì đến nghề tú ông, đó là hành nghề đâm thuê chém mướn.

Ma-dê (nhẫn)

Marié
Nhẫn cưới

Ma-két

Maquette
Đồ án nổi

Ma-lanh

Malin
Quỷ quyệt, xảo quyệt

Ma-nơ-canh

Mannequin
Tượng người mẫu; kẻ bù nhìn

Ma-ni-ven

Manivelle
Tay quay động cơ

Ma-trắc

Matraque
Gậy cảnh sát

Ma-xơ

Ma sœur
Tiếng gọi một nữ tu Công giáo

Mai-ô

Maillot
Áo lót

Manh (Túc cầu)

Main
Trái banh chạm tay

Maman
Mẹ, má

Mặc-rô, Mặt-rô

Maquereau
Kẻ chăn dắt gái mại dâm còn phát triển thêm một nghĩa không có liên quan gì đến nghề tú ông, đó là hành nghề đâm thuê chém mướn; xt: Ma-cô

Mác

Marque
1/ Nhãn hiệu
2/ Có tiếng là ("Anh ta chỉ có cái mác con nhà giàu …)

Mát (dây)

Masse
Dây âm; khùng

Mát-xa

Massage
Đấm bóp

Mát-xê

Massé
Cây cơ bi da thọc dựng đứng trái bi để trái bi lăn xéo

Măng-cụt

Mangoustan
Trái măng cụt

Măng-đa

Mandat
Bưu phiếu (ngân phiếu gởi qua bưu điện)

Măng-đô-lin

Mandoline
1 loại nhạc khí có 4 cặp dây

Măng-sét

Manchette
Nút tay áo

Măng-sông

Manchon
Đèn dầu bơm có tim vải

Măng-tô

Manteau
Áo choàng ngoài (Bành-tô)

Me-xừ

Monsieur
Ông

Mét

Mètre
Đơn vị đo lường, bằng 100 cm

Mẹc-xì

Merci
Cám ơn

Mề-đai

Médaille
Huân chương

Mi-cờ-rô

Microphone
Ống nói

Mi-ca

Formica
Chất nhựa cứng

Mi-mô-da

Mimosa
Hoa Trinh Nữ

Mi-nhon

Mignonne
Cô bé dễ thương

Mi-ni-gíp

Minijupe
Váy ngắn

Mít-tinh

Meeting (Anh)
Họp hội

Mìn

Mine
Mìn nổ

Mo (poan)

Point mort
Máy xe ở trạng thái không gài số để chuyển động (số 1, số 2...)

Moa
(ngôi thứ nhất)

Moi
Tao, tớ, tôi

Moọc-chê

Mortier
Súng (đạn) trái phá

Moọc-phin

Morphine
Thuốc làm giảm đau

Moy-ơ

Moyeu
Trục bánh xe đạp

Mỏ-lét, cờlê

Clef à molette
Kềm mở ốc

Mô-bi-lét

Mobilette
Xe máy nhỏ, không số

Mô-đẹc

Moderne
Tân thời

Mô-đen

Modèle
Kiểu (mới), hợp thời

Mô-ran

(Leçon) morale
Bài học luân lý: bị cho lên lớp, bị khiển trách

Mô-tơ

Moteur
Máy điện

Mô-tô (xe)

Motorcycle
Xe máy
phân khối lớn

Mốt

Mode
Thời trang

Mớp

Meubles
Bàn ghế trong nhà, nội thất

Mù-soa

Mouchoir
Khăn tay

Mù-tạc

Moutarde
Loại nước chấm cay nồng làm từ cây cải cay

Nâm-bờ oăn

Number One
Số một, Số dách

Nê-ông

Néon
Khí nê-ông >> đèn nê-ông

Nhôm

Aluminium
Nhôm (kim loại nhẹ)

Nhông

Pignon
1 bộ phận trong động cơ xe

Ni-lông

Nylon
Vải hoá học

Nô-en

Noël
Lễ Giáng sinh

Nốp

Noble
Trưởng giả, sang

Nốt

Notes
Dấu nhạc; ghi chú


Nœud
Nút thắt

Nu

(à) nous
Banh ra ngoài vòng biên (túc cầu)

Nui

Nouille
Mì sợi

Oắt

Watt
Đơn vị công suất điện

Oẳn-tù-tì

Oẳn tù tì ra cái gì? Ra cái này!)

One, Two, Three Shoot!
Trò chơi Một, Hai, Ba (Oẳn tù tì ra cái gì? Ra cái này!)

Oọc-rơ

Hors-jeu
Việt vị trong môn túc cầu

Ô-bạc-lơ

Haut-parleur
Loa

Ô-đờ-Javel

Eau de Javel
Thuốc tẩy (Javel: nơi sản xuất gần Paris năm 1777)

Ô-kê

OK
Đúng, đồng ý, tuyệt

Ô-liu

Olive
Trái ô-liu (cây dầu bên vùng Địa Trung Hải)

Ô-ten

Hôtel
Khách sạn

Ô-tô

Automobile
Xe hơi

Ô-tô-ma-tíc

Automatique
Tự động

Ô-tơ

Hauteur
Chiều cao

Ô-voa

Au revoir
Hẹn gặp lại

Ô-xi, ốc-xi

Oxygène
Dưỡng khí

Ôm-lét

Omelette
Trứng tráng

Ốp-la, Ớp-la

Oeuf au plat
Trứng ốp-la, ớp-la (trứng tráng)

Pa-nô

Panneau
Bảng quảng cáo lớn, bảng hiệu lớn

Panh

Pince
Cái kẹp (cái kềm) y tế

Panh-xô, Banh xô

Pinceau
Cọ vẽ, sơn

Păng-xê (hoa)

Trong tiếng Anh, từ "pansy" bắt nguồn từ từ tiếng Pháp pensée (suy nghĩ). Păng-xê ban đầu xuất hiện trong tiếng Anh dưới tên Viola (màu tím) vào khoảng giữa thế kỷ 15, vì nó được coi là biểu tượng của sự hoài niệm.
Tại vùng Scandinavie,[4] Scotland và các nước nói tiếng Đức, păng-xê được biết đến với cái tên là "mẹ kế" (Stiefmütterchen).Ở Ý, hoa păng-xê có tên gọi là flammola (đốm lửa nhỏ)

Pensée
Loại hoa tím

Pê-đan

Pédale
Bàn đạp

Pha (đèn)


Phare
Hải đăng; Đèn sáng chiếu lên cao

Pha (một)

Phase
Một khúc phim; Một giai đoạn ngắn

Phác-tuya

Facture
Hoá đơn

Phăng

Fantaisie
Thêm thắt cho đẹp

Phanh

Frein
Thắng xe

Phe

Frère
Sư huynh La-san

Phẹc-mờ-tuya

Fermeture éclair
Khoá quần kim loại (xem thêm chữ Ba-ghét)

Phê

Effet
Phê (bị thuốc hành) (
Nghĩa đen: hiệu quả)

Phi

Fût
Thùng đựng khoảng 200 lít

Phi-ăng-xê

Fiancé, Fiancée
Ý trung nhân, Vị hôn thê (phu)

Phi-dê

Frisé
Tóc quăn

Phi-đe

Frigidaire
Tủ lạnh

Phi-lê

Filet
Thịt lưng; thịt xẻ mỏng

Phì-lũ

Filou
Kẻ cắp; Tên bạc bịp; Kẻ bất lương

Phim

Film
Ảnh rửa; Ảnh để chiếu lên màn

Phin

Café filtre
Cà phê lọc  

Phít điện

Fiche
Cái cắm điện

Phoọc

Forme
Dáng người

Phoọc-líp

Forklift (Anh)
Xe nâng đồ nặng có 2 chĩa ("Fork" có nghĩa là chĩa ba, cái nĩa ăn cơm

Phô

Faux
Lỗi, sai sót, thiếu

Phô-côn

Hình dưới: cổ áo của giáo sĩ

Faux-col
Cổ giả

Phô-tô

Photocopie
Sao hình bằng máy

Phô-tô

Photographie
Hình chụp

Phô-tơi

Fauteuil
Ghế bành

Phôn

Téléphone; Téléphoner
Cái điện thoại; Gọi điện thoại

Phông

Fond
Hậu cảnh sân khấu; Nền hình

Phông

Fond
Sức dẻo dai, phong độ (
"Anh ấy còn phông nhiều nên làm việc lâu giờ"

Phông-tên

Fontaine
Máy nước; hồ nước phun

Phông-xông

Fonction
Chức vụ

Phốt

Faute
Lỗi lầm

Phơ

Feu
Bắn bỏ

Phơi

Feuille
Tờ giấy; Tờ lương (giấy lãnh lương) - Nghĩa đen: lá cây

Phơi-ờ-tông

Feuilleton
Tiểu thuyết đăng nhiều kỳ trên nhật báo

Phú-de

Fourrière
Chỗ nhốt chó, xe vô chủ

Phu-la

Foulard
Khăn quàng cổ

Phú-lít

Police
Cảnh sát

Phuộc, phuốc

Fourche
Càng chống đỡ bánh xe

Pi-a-nô

Piano
Dương cầm

Pi-nhê

Pignet
Chỉ số thể lực
Công thức: P = H - ( C + W )
{P : pignet * H : chiều cao (cm) * C : vòng ngực (cm) * W : thể trọng (kg)}

  • P < 10 rất khoẻ
  • P < 15 khoẻ
  • P < 20 tốt
  • P < 25 trung bình
  • P < 30 yếu
  • P > 30 rất yếu

Pin

Pile
Pin

Pô-tăng

Potence
Cọc đứng giữ ghi-đông xe đạp

Pô-tô

Poteau
Trụ khung thành (túc cầu)

Pờ-luya

Pelure
Giấy mỏng dùng để viết thư

Pông-sô

Poncho
Áo mưa trùm không tay (gốc bản địa Mỹ châu trước thế kỷ 17)

Quy (bánh)

Biscuit
Một loại bánh ngọt - Còn gọi là bánh bít- quy

Quy-lát

Culasse
1. Nắp xy-lanh 2. Khoá nòng súng - Còn đọc là Cu-lát

Ra-dô

Radio
Máy phát thanh

Ra-đa

Ra-đa (phiên âm từ tiếng Pháp: radar) là thuật ngữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Radio Detection and Ranging (dò tìm và định vị bằng sóng vô tuyến) hay của Radio Angle Detection and Ranging (dò tìm và định vị góc bằng sóng vô tuyến)

Radar
Hệ thống dò chuyển động từ xa

Rắc-lăng

Raglan
Kiểu áo dài ra-glan
Áo dài Raglan (gọi là Rắc-lăng) xuất hiện vào những năm 1960 do nhà may Dung ở phường Đakao, Sài Gòn sáng tạo ra với điểm khác biệt là cách nối tay raglan vào áo dài. ...
Áo mặc cùng quần xéo may bằng vải mềm, được xếp xéo góc khi cắt, hông quần ôm sát người và hai ống dài qua mắt cá chân.

Ra-lăng-ti

Ralenti
Độ nhạy máy nổ (
tourner au ralenti: cho máy nổ nhẹ, không lên ga) - Tiếng Anh: idle

Ra-gu

Ragoût
Thịt chưng nhừ

Ra-phan

Rafale
Một tràng dài

Ram (giấy)

Rame
Một xấp giấy dày

Ráp (bố)

Rafle
Bao vây và lục soát bất ngờ của cảnh sát

Ráp-ben

Rappel
Lương lãnh một lần (Tiếng Anh: Lump sum)

Rầy, Rai

Rail
Đường xe lửa

Rề-dẹc

Réserve
Quân trừ bị, cầu thủ dự bị

Rề-trô

Rétro
Bi đụng trái đàng trước và chạy ngược lại (Thuật ngữ bi-da, còn gọi là đề-trô)

Rề-vây-ông

Réveillon
Bữa ăn đêm Giáng sinh

Ri-vê

Rivet
Đinh tán

Ri-đô

Rideau
Màn che

Roan

Joint
Miếng lót trong động cơ

Carreau
Con bài rô
(Chính nghĩa: Hình vuông)

Rô-bi-nê

Robinet
Vòi nước

Rô-bô, rô-bốt

Robot
Người máy

Rô-nê-ô

Ronéo
Máy in chữ thủ công

Jeu

Nghĩa đen: trò chơi, cuộc chơi (Chơi 3 rơ bóng chuyền)

Nghĩa bóng: Hợp rơ có nghĩa là hợp tính nhau

Rờ-le

Relais
Chốt kích điện

Rờ-moọc

Remorque
Xe kéo đằng sau

Rờ-nô

Renault
Loại xe hơi do hãng Renault bên Pháp chế tạo
Chú ý: không đọc rờ-nôn.

Rờ-tút

Retoucher
Sửa sơ sơ một tấm hình hay một bức tranh; tô lại cho đẹp

Ru-líp

Roue libre
Cái líp xe đạp

Chú ý: Roue libre (libre có nghĩa là tự do) có thể đạp tới đạp lui. Trong khi đó, roue fixe (hay là roue fixie) cho xe xích-lô thì chỉ đạp tới thôi.

Ru-lô (súng)

Rouleau
Súng cầm tay có 6 viên đạn đựng trong ngăn đựng đạn tròn như cái ống; còn gọi là súng lục hay súng sáu

Ru-lô

Rouleau
1/ Dụng cụ quét sơn;
2/ Trục lăn máy in;
3/ Trục lăn giấy trong máy đánh chữ hoặc máy tính tiền.

Rum, Rom (rượu)

Rhum
Rượu rum (một loại rượu mạnh)

Ruy-băng

Ruban
Giải vải; Vải mực in

Sa-bô-chê

Sapotillier
Trái sa-bô-chê (Nghĩa đen: cây sa-bô-chê; Trái sa-bô-chê: sapote, sapotille; Tiếng Tây Ba Nha: Sapodilla; không viết "sapotier"; có nơi gọi là trái Lòng Mứt)

Sa-lê

Chalet
Nhà sàn bằng gỗ mái nhọn, thường ở trên vùng đồi, núi

Sa-tô

Château
Lâu đài

Sa-tô-đô
Lầu nước Phan Thiết

Château d'eau
Lầu nước

Sà-lan, Xà-lan

Chaland
Tàu không động cơ được kéo hoặc đẩy

Sà-lúp, Xà-lúp

Chaloupe
Tàu nhỏ

Sạc (Xạc)

Charger
Cho, nạp điện vào

Sạc-păng

Charpente
Sườn nhà

Săng-đá

Soldat
Trại lính Pháp; Chính nghĩa: người lính

Săng-ta

Chantage
Thư đe dọa làm tiền

Sâm-banh

Champagne
Một loại rượu vang

Séc

Chèque
Ngân phiếu

Sen-đầm

Gendarme
Cảnh sát

Sên

Chaîne
Xích xe đạp

Sếp

Chef
Cấp trên

Soọc (quần)

Short (Anh)
Quần tây ống ngắn

Sô-cô-la, Súc-cù-là

Chocolat
Kẹo súc-cù-là

Sốc

Coup de choc
Bị chấn động tâm lý

Sốp-phơNew Jersey 2014 - Nissan Rogue 2009

Chauffeur
Tài xế

Sơ-mi

Chemise
Bìa hồ sơ - Lớp sơn, lớp trát

Sơ-mi (áo)

Chemise
Áo Âu phục

Sơn-đá

Soldat
Lính (thường chỉ lính Tây ngày xưa)

Stăng-xin

Stencil
Bản mẫu in bằng phương pháp Ronêo 

Su-hào

Chourave
Một loại su

Su-su

Chouchou
Trái su-su; Nghĩa bóng: học trò cưng


Chou
Cải bắp

Sú-lơ

Chou-fleur
Cải bông (Cauliflower)

Súc-cù-là, Sô-cô-la

Chocolat
Kẹo súc-cù-là

Sút

Shoot (Anh)
Đá mạnh trái banh;
Nghĩa bóng:xúi giục

Ta-lông (bánh xe)

Talon
Viền vỏ xe

Ta-lông

Talon
Gót giày

Ta-li, ta-luy

Talus
Bờ dốc, sườn dốc

Tà-loọc (lọt)

A vos ordres (à vô dzọoc)
Xin tuân lệnh! - Lính dưới quyền

Tách

Tasse
Ly nhỏ, Chén nhỏ

Táp-lô

Tableau
Gạch xi-măng rỗng

Tà-vẹc

Traverse
Cây ngang bằng gỗ kê dưới đường ray xe lửa

Tạp-dề

Tablier
Tấm vải che ngực khi làm bếp

Tăng

Temps
Toàn bộ thời gian một trận thể thao

Tăng (xe)

Tank
Xe thiếp giáp

Tăng-bo

Transport
Chuyển quân qua phà
Nghĩa đen: sự vận chuyển nói chung

Tăng-đơ

Tendeur
Đồ căng dây

Tăng-gô

Tango
Một điệu nhảy

Tăng-phô

Transformateur
Dụng cụ chuyển thế điện

Tăng-xê

Tranchée
Hầm chiến lược

Tăng-xông

Tension
Áp huyết, Huyết áp

Tắc

Taxe
Thuế

Tắc-kê

Taquet
Chốt bằng nhựa, kim loại hoặc gỗ nêm vào để gia cố đinh đóng tường ...

Tắc-xi

Taxi
Xe hơi đưa khách

Tem (con)

Timbre
Con cò, bưu hoa

Ten-nít

Tennis
Quần vợt

Tẹc-mốt

Thermos
Bình thủy (giữ nhiệt)
Thermos (θερμός): tiếng Hy Lạp nghĩa là nóng

Tê-lê-phôn

Téléphone
Điện thoại

Tê-no

Ténor
Giọng cao

Tề

Rentrer
Bỏ khu vực kháng chiến về lại (rentrer) Hà Nội thời chiến tranh trước 1954 - xem chữ Dinh-tề

Ti-gôn

Antigone
Hoa Ti-gôn - tiếng Anh: coral vine (La liane corail) có nhiều ở đảo Réunion

Ti-vi

TV, Télévision
Truyền hình

Tia-rê: a-b

Tiret
Gạch nối:
a-b

Tíc-kê

Ticket

Típ

Type
Mẫu người, loại người;
Vd: "Ông ấy thuộc típ người ít nói"

Tít

Titre
Nhan đề, hàng chữ lớn

Toa
Ngôi thứ hai

Toi
Mày, mi

Toa-lét

Toilette
Phòng vệ sinh

Toan-đờ-tăng

Toile de tente
Lều
cắm trại

Tom-xông

Thompson
Một loại súng tiểu liên của Mỹ (Lính Mỹ hay gọi là Tommy gun - Được chế tạo từ 1917 đến 1919 dưới sự chỉ đạo của tướng John Taliaferro Thompson)

Tô-nô

Tonneau
Thùng lớn

Tôn

Tôle
Thiếc lợp nhà

Tông

Ton
Giọng cao thấp

Tông-đơ

Tondeuse
Đồ cắt tóc

Tốc-kê, tốc tốc

Toqué
Mát, khùng

Trăng-xít-to

Transistor
Cái nối mạch điện tử

Trắc-xông

Traction
Xe hơi 2 ngựa màu đen
- Thời Pháp thuộc, xe này chạy bằng dây xích, cho nên gọi là traction (kéo)

Trây-di

Treillis
Bộ đồ lính

Tu-bípAlain Delon trong phim "Le Toubib (The Medic), 1979"

Toubib (gốc Ả-rập) Thầy thuốc (thường dùng trong quân y)

Tua

Tour
Vòng (đi bộ); Ngày nay: đi du lịch có hướng dẫn

Tua-ran, Tu-ran

Tourane
Đà Nẵng

Tua-vít; Tuộc-vít

Tournevis
Cái vặn ốc

Tuy-nen (gạch)

Tunnel
Gạch ống; ống; đường hầm

Tuýt

Twist
Một điệu nhảy giật gân

Tùng-bê

Tomber
Té, ngã

Va-dờ-lin

Vaseline
Mỡ thoa trên da

Va-gông, goòng

Wagon
Toa xe lửa

Va-li

Valise
Rương đựng đồ

Van

Valve
Khóa hơi, nước

Van (khiêu vũ)

Valse
Nhịp 3/4

Vang (rượu)

Vin
Rượu nho

Ve (đậu)

Haricot vert
Một loại đậu xanh

Ve (áo)

Revers
Cổ áo sơ mi, áo vét

Vét

Veste
Áo Âu phục

Vét-tông

Veston
Áo lót trong áo vét

Vét-xi

Vessie
Phao bơi bằng ruột bánh xe hơi
Nghĩa đen: Bọng đái (đựng nước tiểu); bong bóng cá; bong bóng đựng nước; ruột trái banh; ruột xe hơi (giống chữ chambre, xăm)

Vẹc-ni

Vernis
Nhựa đánh bóng gỗ

Vê-răng-đa

Véranda
Hiên trước nhỏ có mái

Vi-da

Visa
Chiếu khán

Vi-la

Villa
Biệt thự

Vi-ô-lông

Violon
Vĩ cầm

Vi-ta-min

Vitamine
Chất dinh dưỡng (
Vitamine A, B1, B6, B12, C, D ...)

Vít (đinh)

Vis
Ốc vặn

Vô-lăng

Volant
Tay lái xe hơi, tàu

Vô-lây

Volleyball
Bóng chuyền

Vô-lym

Volume
Độ âm thanh

Vôn

Volt
Điện thế

Vơ-đét

Vedette
Minh tinh nổi tiếng;
Nghĩa đen: Được quảng cáo rầm rộ

Vơ-đét

Vedette
Tàu nhỏ cao tốc (khinh tốc đỉnh) (khinh:nhẹ)

Xa-bô

Sabot
Guốc có đế dày

Xa-lông

Salon
Phòng khách; đôi khi có nghĩa "phòng trà" (chính trị gia phòng trà: có tiếng mà không có miếng)

Xa-tanh

Satin
Một loại vải lụa bóng 

Xanh-tuya

Ceinture
Nịt lưng

Xáp-lá-cà

Sabre à corps
Cận chiến (đánh nhau bằng tay hay gươm, dao...)

Xà-bông

Savon
Xà bông

Xà-lan, Sà-lan

Chaland
Tàu kéo hoặc đẩy không động cơ

Xà-lách

Salade
Rau trộn

Xà-lách-xoong

Cresson
Một loại rau đắng

Xà-lim

Cellule
Phòng giam

Xà-lúp

Chaloupe
Tàu nhỏ

Xăm

Chambre à air
Ruột bánh xe

Xăng

Essence
Dầu làm nhiên liệu xe hơi

Xăng-đan

Sandales
Dép có quai sau

Xăng-phin

Micro sans fil
Ống nói không dây

Xắc

Sac
Bao, bị

Xắc-cà-đô

Sac à dos
Bị đeo sau lưng

Xắc-cốt, Xà-cột

Sacoche
Bị mang ngang hông

Xắc-xi

Chassis
Sườn xe

Xắc-xơ

Chargeur
Cái đựng đạn trong súng

Xéc (uống)

Boire sec
Uống rượu không đá (uống khô)

Xét

Set
1 ván đấu quần vợt (tennis), bóng chuyền

Xẹc 5

1 sur 5
Số nhà trong hẻm (ở Huế, gọi là kiệt: số 5 kiệt Phan Đình Phùng)

Xẹc-via

Servir
Hầu bàn

Xẹc-vít

Service
Giao banh (bóng chuyền, tennis, cầu lông)

Xê-rum

Sérum
Huyết thanh

Xi-măng

Ciment
Xi-măng

Xi-nê

Cinéma
Chiếu bóng

Xi-nhan

Signal
Dấu hiệu

Xi-ra

Cirage
Sáp đánh giày

Xia

Cire
Sáp đánh bóng

Xiếc

Cirque
Biểu diễn nhào lộn

Xích-lô

Cyclopède
Xe xích-lô

Xíp-lê

Sifflet
Còi thổi

Xì, Ách

As
Con bài xì

Xì-căng-đan

Scandal
Gương xấu động trời

Xi-ga-rét

Cigare
Điếu thuốc

Xì-gà

Cigare
Điếu thuốc to

Xì-líp

Slip
Quần lót

Xì-lô

Slow
Điệu nhạc chậm

Xì-nẹc

S'énerve (=S'énerver)
La mắng cấp dưới

Xì-po

Sport
Có vẻ thể thao

Xì-tẹc

Citerne
Bồn chở nước

Xì-tốp

Stop (Anh)
Ngừng lại

Xoa

Soie
Lụa

Xoa-rê

Soirée
Dạ vũ, Dạ hội

Xon-phe

Solfège
Đọc dấu nhạc

Xoong

Casserole
Chảo nấu ăn


Saut
Lần nhảy dù


Seau
Thùng đựng nước
có quai

Xô-đa

Soda
Nước khoáng

Xô-lô

Solo
Đơn ca - Lẻ bóng (chưa có bạn gái hoặc trai)

Xô-pha

Sofa
Ghế bành

Xốt

Sauce
Nước chấm

Sœur
Tiếng gọi các nữ tu Công giáo - Ma sœur: Thưa xơ - Chính nghĩa: Chị, em gái

Xơ-cua      

Secours
Dự phòng: vật dùng để thay thế khi cần (bánh xe, ...) -
Nghĩa đen: sự cứu giúp

Xia-ranh, Xơ-ranh

Seringue
Ống chích thuốc

Xu

Sou
1/100 của đồng

Xu-tan

Soutane
Áo thầy tu Công giáo

Xuya

Sur
Chắc chắn

Xuyệc-vôn-tơ

Survolteur
Máy tăng điện thế

Xú-chiêng

Soutien-gorge
Nịt ngực

Xúc-xích

Saucisse
Dồi thịt

Xúp

Soupe
Canh

Xúp (ghế)

Siège supplémentaire
Ghế phụ trong xe khách

Xy-lanh

Cylindre
Ống đẩy động cơ

*********************************************