Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành CNTT thường gặp (tập 3)

  1. Employ /ɪmˈplɔɪ/: thuê ai làm gì
  2. Enterprise /ˈentəpraɪz/: tập đoàn, công ty
  3. Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường
  4. Equipment /ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị
  5. Expertise/ˌekspɜːˈtiːz/: thành thạo, tinh thông
  6. Eyestrain: mỏi mắt
  7. Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ
  8. Gadget /ˈɡædʒɪt/: đồ phụ tùng nhỏ
  9. Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
  10. Goal /ɡəʊl/: mục tiêu
  11. Graphics /ˈɡræfɪks/ : đồ họa
  12. Individual ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ – Cá nhân, cá thể.
  13. Internet (là viết gọn của internetworking) liên mạng
  14. Internet Protocol giao thức liên mạng, giao thức IP
  15. Hardware /ˈhɑːdweə(r)/: Phần cứng/ software/ˈsɒftweə(r)/: phần mềm
  16. Implement /ˈɪmplɪment/: công cụ, phương tiện
  17. Increase /ɪnˈkriːs/: sự tăng thêm, tăng lên
  18. OCR Optical Character Recognition Nhận dạng chữ in thành chữ viết (sửa được, editable)
  19. Program chương trình, lập trình
  20. Protocol giao thức
  21. Pseudocode mã giả, giả mã
  22. Public key khóa công khai
  23. Random, variable biến ngẫu nhiên
  24. Router thiết bị định tuyến, router
  25. Search engine động cơ tìm kiếm, máy tìm kiếm dữ liệu.
  26. Server máy chủ, máy (cung cấp) dịch vụ, chương trình phục vụ
  27. Software engineering kỹ nghệ phần mềm, công nghệ phần mềm
  28. Speech recognition nhận dạng tiếng nói
  29. Transparency xuyên dụng, tính trong suốt
  30. Variable biến, thay đổi
  31. Virtual reality thực tại ảo, thực tế ảo
  32. Wireless network mạng không dây
~~~~~~~~